Xuất bản thông tin

CÔNG KHAI THÔNG TƯ 09 NĂM HỌC 2016-2017

CÔNG KHAI THÔNG TƯ 09 NĂM HỌC 2016-2017


Thông tư 09                                                                                                                                                                    Số:01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016- 2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

100%

100%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

93%

98%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục mầm non mới

Chương trình giáo dục mầm non mới

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

Đảm bảo đủ các điều kiện thiết yếu để chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo yêu cầu ngành học

Đảm bảo đủ các điều kiện thiết yếu để chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo yêu cầu ngành học

                                                   

                                                                         Bình Dương, ngày 15  tháng 9 năm 2016

                                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)

     

 

                                                                                           Phạm Thị Quyên

 

 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU                                                                                                                              Số: 02

TRƯỜNG MN BÌNH DƯƠNG A

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016- 2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

248

0

0

42

55

94

58

1

Số trẻ em nhóm ghép

             

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

             

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

248

0

0

42

55

94

58

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

248

   

42

55

94

58

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

248

0

0

42

55

94

58

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

248

0

0

42

55

94

58

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

248

0

0

42

55

94

58

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

100%

   

100%

100%

100%

100%

1

Kênh bình thường

248

   

40

46

88

55

2

Kênh dưới -2

             

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

23

   

4

9

7

3

8

Số trẻ em béo phì

             

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

248

0

0

42

55

94

58

1

Đối với nhà trẻ

42

   

42

     

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

             

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

42

   

42

     

2

Đối với mẫu giáo

206

     

55

94

58

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

206

     

55

94

58

b

Chương trình 26 tuần

             

c

Chương trình 36 buổi

             

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

             
                   

                                              

                                                                                                         Bình Dương, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                                                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                                                         Phạm Thị Quyên

 

 

 

 PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU                                                                                                                            Số: 03

TRƯỜNG MN BÌNH DƯƠNG A

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

S = 416,5  m2 đạt 1,73m2/ trẻ

II

Loại phòng học

   

1

Phòng học kiên cố

04

S = 190m2

2

Phòng học bán kiên cố

04

S = 222 m2

3

Phòng học tạm

   

4

Phòng học nhờ

   

III

Số điểm trường

02

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6.773 m2

18 m2/ trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.895  m2

12 m2/ trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

   

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

8 phòng = 416.5 m2

1,73 m2/ trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

4 phòng = 207 m2

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

6 phòng = 172 m2

0.7 m2/ trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

8 phòng = 147 m2

0.6 m2/ trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

1 bếp = 75 m2

0.3 m2/ trẻ

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

09

9 nhóm lớp

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

08 chiếc

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

08 đàn ocgan

 

3

Máy phô tô

   

5

Catsset

   

6

Đầu Video/đầu đĩa

09 chiếc

 

7

Thiết bị khác

   

8

Đồ chơi ngoài trời

01 bộ

4 loại, 12 chiếc

9

Bàn ghế đúng quy cách

125 bộ

 09 nhóm lớp

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

   

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

5

 

0.7  m2

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

         

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

                                               

                                                                                              Bình Dương, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                       (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                  

                                                                                                                          Phạm Thị Quyên 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU                                                                                                                            Số: 04

TRƯỜNG MN BÌNH DƯƠNG

                                                                                            THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên       

25

24

01

   

11

6

08

 

 

I

Giáo viên

18

18

     

6

6

6

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

3

     

03

     

 

1

Hiệu trưởng

01

1

     

01

     

 

2

Phó hiệu trưởng

02

2

     

02

     

 

III

Nhân viên

04

4

     

02

 

02

 

 

1

Nhân viên văn thư

01

1

     

01

     

 

2

Nhân viên kế toán

01

1

     

01

     

 

3

Thủ quỹ

                 

 

4

Nhân viên y tế

01

1

         

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

                 

 

6

Nhân viên khác

01

1

01

       

01

 

 

..

..

                 

 

              

 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU                                                                                                   Số: 05       

TRƯỜNG MN BÌNH DƯƠNG A                                                                                                                                    

 

 

                    CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI NĂM 2016

                                                                                                                                                       ĐVT: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

1.892.000.000

 

I

Tổng dự toán NSNN cấp

 

 

1

Thu phí, lệ phí

83.340.000

 

 

Học phí

83.340.000

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

1

Phí, lệ phí

83.340.000

 

 

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

Chăm sóc bán trú

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

1.892.000.000

 

I

Loại…, khoản…

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

1.694.000.000

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

78.000.000

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

115.000.000

 

4

Chi khác

5.000.000

 

II

Loại…, khoản…

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

 

 

4

Chi khác

 

 

                           

                                                                                                              Bình Dương, ngày 31 tháng 12 năm 2016

                                                                                                                                Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                                                                Phạm Thị Quyên