Xuất bản thông tin

Công khai Thông tư 09 năm học 2017-2018

Công khai Thông tư 09 năm học 2017-2018


 PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU                                                                                                                                     TRƯỜNG MN BÌNH DƯƠNG A

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017- 2018

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

100%

100%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

97%

98%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục mầm non mới

Chương trình giáo dục mầm non mới

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

Đảm bảo đủ các điều kiện thiết yếu để chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo yêu cầu ngành học

Đảm bảo đủ các điều kiện thiết yếu để chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo yêu cầu ngành học

                                                   

                                         THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017- 2018

                         Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

272

0

0

50

53

72

97

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

272

0

0

50

53

72

97

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1

 

 

 

1

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

272

0

0

50

53

72

97

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

272

0

0

50

53

72

97

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

272

0

0

50

53

72

97

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

251

 

 

47

46

66

90

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

21

 

 

3

7

6

7

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

272

 

 

50

53

72

97

1

Đối với nhà trẻ

50

 

 

50

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

50

 

 

50

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

222

 

 

 

53

72

97

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

222

 

 

 

53

72

97

                     

                                               

                                                                         Bình Dương, ngày 30 tháng 10 năm 2017

                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

                                                                                      (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                          Phạm Thị Quyên

  

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017- 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

1,75m2/ trẻ

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

09

1,75m2/ trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

02

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

                    6,617

         15,8 m2/ trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.493

5,9m2/ trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

451

1,65 m2/ trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

186

0.68 m2/ trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

172

0.63 m2/ trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

110

0,40 m2/ trẻ

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

100

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

09

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10 chiếc

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

 9 đàn ocgan

 

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

 9 chiếc

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

2 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

140 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

8

 

0

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

                                               

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên       

33

33

1

 

 

13

6

12

2

 

I

Giáo viên

20

20

 

 

 

8

6

6

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

3

 

 

 

03

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

1

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

2

 

 

 

02

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

10

 

 

 

02

01

05

2

 

1

Nhân viên văn thư

01

1

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

1

 

 

 

01

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

1

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

06

6

6

 

 

 

01

03

2

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                         Bình Dương, ngày 30 tháng 10 năm 2017

                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                        (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                            Phạm Thị Quyên